Trụ sở chính trong Tiếng Anh là từ vựng mà dân văn phòng quan tâm. Dưới đây tracnghiem123.com sẽ chia sẻ bạn bài viết trụ sở chính Tiếng Anh là gì? Ý nghĩa của từ trụ sở chính.

Bạn đang xem: Trụ sở chính tiếng anh là gì

Nào, chúng ta cùng bắt đầu thôi!


Trụ sở chính Tiếng Anh là gì?

Bạn là nhân viên văn phòng và công việc thường xuyên sử dụng Tiếng Anh? Từ vựng Tiếng Anh về văn phòng, công ty là điều mà bạn cần trau dồi thường xuyên. Một trong số đó là từ trụ sở chính. Vậy thì trụ sở chính Tiếng Anh là gì?

*


Trụ sở chính Tiếng Anh là headquarters. Ngoài ra để chỉ trụ sở chính của công ty bạn cũng có thể dùng từ “home office” hoặc từ “principal office”. Bên cạnh đó thì từ “registered office” được dùng để chỉ trụ sở đăng ký. Khi công ty, doanh nghiệp đăng ký thành lập thì phải đăng ký một trụ sở với cơ quan đăng ký. Và theo như pháp luật của Việt Nam thì trụ sở chính và trụ sở đăng ký trùng nhau. Vậy nên chúng ta cũng có thể dùng từ “registered office” để chỉ trụ sở chính.

*

Ví dụ:

ABC Company has its headquarters in District 1. (Công ty ABC có trụ sở chính ở quận 1)


Ý nghĩa của từ trụ sở chính

Ở phần trên bạn đã biết được trụ sở chính Tiếng Anh là gì. Dưới đây tôi sẽ phân tích về ý nghĩa của từ này. Trụ sở chính là một vấn đề quan tâm của rất nhiều doanh nghiệp và công ty.

Xem thêm: Cách Phát Âm Bảng Chữ Cái Trong Tiếng Anh, Hướng Dẫn Cách Học Bảng Chữ Cái Tiếng Anh

*

Trụ sở chính – headquarters mang ý nghĩa là một địa điểm để liên lạc của các doanh nghiệp. Tại đây có địa chỉ cụ thể và chính xác về số nhà, hẻm, ngõ, đường phố, thị trấn, thị xã, thành phố, số điện thoại…

Một số từ vựng Tiếng Anh về công ty cơ bản

Đến đây chắc bạn đã hiểu trụ sở Tiếng Anh là gì. Và bên cạnh từ vựng này còn có khá nhiều từ vựng liên quan đến công ty khác. Dưới đây tôi sẽ giới thiệu bạn một số từ vựng thuộc chủ đề công ty.


Cùng theo dõi các từ vựng bên dưới:

Từ vựng về kiểu công ty thường gặp

company: công ty – consortiumcorporation: tập đoànsubsidiary: công ty conaffiliate: công ty liên kếtprivate company: công ty tư nhânJoint Stock company: công ty cổ phần

*

Từ vựng các cơ sở và phòng ban ở công ty

representative office: văn phòng đại diệnbranch office: chi nhánhregional office: văn phòng địa phươngwholesaler: của hàng bán sỉoutlet: cửa hàng bán lẻdepartment : phòng, banAccounting department : phòng kế toánAdministration department: phòng hành chínhFinancial department : phòng tài chínhPersonnel department/ Human Resources department (HR) : phòng nhân sự Purchasing department : phòng mua sắm vật tư Research & Development department : phòng nghiên cứu và phát triểnSales department : phòng kinh doanhShipping department : phòng vận chuyển

Từ vựng về chức vụ trong công ty

CEO (chief executive officer) : tổng giám đốcmanager: quản lýdirector : giám đốcdeputy/ vice director: phó giám đốcthe board of directors : Hội đồng quản trịExecutive: thành viên ban quản trịFounder: người sáng lậpHead of department: trưởng phòngDeputy of department: phó trưởng phòngsecterary: thư kíassociate, colleague, co-worker: đồng nghiệp employee: nhân viêntrainee: thực tập viên

Lời kết

Trên đây là bài viết trụ sở chính Tiếng Anh là gì? Ý nghĩa của từ trụ sở chính. Hy vọng bạn đã có thêm một số từ vựng hỗ trợ cho việc học Tiếng Anh tốt hơn. Đồng thời theo dõi những chia sẻ mới nhất từ chúng tôi để cập nhật những kiến thức hữu ích khác nhé.