Khi nhắc đến chủ đề thời tiết trong tiếng Anh, chắc hẳn chúng ta đều liên tưởng đến những từ vựng vô cùng cơ bản như: hot, cold, sunny,… Bên cạnh những từ vựng đơn giản, từ vựng về thời tiết trong tiếng Anh còn rất đa dạng, phong phú để chúng ta có thể bổ sung vốn từ. Nếu bạn đang muốn trau dồi vốn từ để làm tốt bài thi tiếng Anh nói chung và bài thi IELTS nói riêng thì không thể bỏ qua bài chia sẻ chủ đề từ vựng về thời tiết dưới đây nhé.

Bạn đang xem: Tiếng anh chủ đề thời tiết


*

Từ vựng về thời tiết IELTS


I. Tổng hợp một số từ vựng về thời tiết thông dụng

Dưới đây là tổng hợp một số từ vựng về thời tiết từ cơ bản đến nâng cao. Những từ vựng tiếng Anh về thời tiết này sẽ giúp bạn trau dồi thêm kiến thức để có thể áp dụng vào trong cuộc sống hàng ngày nói chung và áp dụng vào bài thi IELTS nói riêng. Bỏ túi từ vựng thời tiết trong tiếng Anh sẽ giúp bạn có thể đạt được band điểm IELTS tương đối cao đó.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Kim Cương Tiếng Anh Là Gì, Vietgle Tra Từ

1. Từ vựng tiếng Anh về tình trạng thời tiết

Windy: nhiều gió. Example: It’s too windy to go out in the boatHaze: màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng. Example: The sun now had a faint golden haze around itBreeze: gió nhẹ. Example: The flowers were gently swaying in the breezeGloomy: trời ảm đạm. Example: The gloomy weather showed little sign of liftingFine: không mưa, không mây. Example: That summer saw weeks of fine dry weatherCloudy: trời nhiều mây. Example: The sky was cloudy when we set off but it cleared up by lunchtimeWeather: thời tiết. Example: Flights have been delayed because of the inclement weatherSunny: bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây. Example: The outlook for the weekend is hot and sunnyFoggy: có sương mù. Example: He was driving much too fast for the foggy conditionsHumid: ẩm. Example: The island is hot and humid in the summerBright: sáng mạnh. Example: All of these stars are bigger and brighter than our sunWet: ướt sũng. Example: The weather will be wet and windy in the southDry: hanh khô. Example: It was high summer and the rivers were dryMild: ôn hòa, ấm áp. Example: Later in the week the weather turned very mildClear: trời trong trẻo, quang đãng. Example: On a clear day you can see FranceClimate: khí hậu. Example: They wanted to move to a warmer climateOvercast: âm u. Example: The sky was overcast and we needed to use artificial light

2. Từ vựng tiếng Anh về hiện tượng thời tiết

Lightning: tia chớp. Example: Lightning strikes caused scores of fires across the stateSnow: tuyết. Example: The snow and ice caused a number of traffic accidentsDrizzle: mưa phùn. Example: When they left it was beginning to drizzleHail: mưa đá. Example: When it hails, small balls of ice fall like rain from the skyThunderstorm: bão tố có sấm sét, cơn giông. Example: He slept well, unaware of the thunderstorms which filled the nightSnowflake: bông hoa tuyết. Example: A single snowflake landed on her noseSnowstorm: bão tuyết. Example: We fought our way through a raging snowstormWeather forecast: dự báo thời tiết. Example: There’s a good weather forecast for tomorrowBlizzard: cơn bão tuyết. Example: The blizzard struck the north-east yesterday, causing serious damageDamp: ẩm thấp, ẩm ướt. Example: It feels damp in hereIt’s raining cats and dogs: thành ngữ chỉ mưa lớnThunder: sấm sét. Example: The thunder of gunfire announced the beginning of the attack.Rain: mưa. Example: The rain was falling more heavily nowShower: mưa rào. Example: We were caught in a heavy showerRain-storm: mưa bão. Example: We drove for five hours through a rainstormFlood: lũ lụt. Example: The heavy rain has caused floods in many parts of the countryGale: gió giật. Example: The gale blew down hundreds of treesTornado: lốc xoáy. Example: Tornadoes ripped into the southern United States yesterdayTyphoon: bão lớn. Example: Earthquakes, typhoons and other natural disasters are frequent in that part of the Pacific.Storm: bão. Example: Insurance companies face hefty payouts for storm damageRainbow: cầu vồng. Example: Every year the Dutch bulb fields burst into a rainbow of coloursBlustery: cơn gió mạnh. Example: The day was cold and blusteryMist: sương muối. Example: The hills were shrouded in mistHurricane: siêu bão. Example: The hurricane season does not end until November

3. Từ vựng tiếng Anh về thời tiết theo lượng mưa

Downpour: mưa lớn. Example: We got caught in a torrential downpourRainfall: lượng mưa. Example: There has been below average rainfall this monthTorrential rain: mưa như thác đổ

4. Từ vựng thời tiết theo nhiệt độ

Baking hot: nóng như thiêu. Example: We waited for hours in the baking hotDegree: độ. Example: Last weekend temperatures reached 40 degreesFrosty: đầy sương giá. Example: It’s frosty outsideHot: nóng. Example: It was hot and getting hotterChilly: lạnh thấu xương. Example: I was feeling chillyThermometer: nhiệt kế. Example: If the thermometer reads 98.6°F, then you don’t have a feverFreeze: đóng băng. Example: It’s so cold that even the river has frozenTemperature: nhiệt độ. Example: The temperature has risen (by) five degreesFahrenheit: độ F. Example: Temperatures tomorrow will rise to around seventy degrees FahrenheitCelsius: độ C. Example: It will be a mild night, around nine degrees CelsiusCold: lạnh. Example: I was thoroughly cold and wet now

5. Một số từ vựng về thời tiết nâng cao