Những nhà khoa học đến từ Mexico, Tây Ban Nha và Anh nghiên cứu sự phát sáng trong tranh Van Gogh thật chi tiết.

Bạn đang xem: Phát sáng tiếng anh là gì


This motivated scientists from Mexico, Spain and England to study the luminance in Van Gogh"s paintings in detail.
Ở những động vật này, các cơ quan thụ cảm ánh sáng điều khiển sự phát sáng để phù hợp với độ sáng của nền.
In these animals, photoreceptors control the illumination to match the brightness of the background.
Năm 2005, các nhà khoa học đã thông báo điều này lần đầu tiên, chứng cứ bằng hình ảnh cũng đã thu được đối với sự phát sáng này.
In 2005, scientists announced that for the first time, they had obtained photographic etracnghiem123.comdence of this glow.
Vào giữa thế kỷ 19, Julius Plücker quan sát ánh sáng phát ra trong ống rút khí (ống Crookes) và ảnh hưởng của từ trường lên sự phát sáng.
In the mid-nineteenth century, Julius Plücker investigated the light emitted in discharge tubes (Crookes tubes) and the influence of magnetic fields on the glow.
Quá trình sản xuất ánh sáng này, được gọi là huỳnh quang, gây ra một sự phát sáng trong vùng, nơi các ion xuất hiện từ cực âm.
This light-producing process, called fluorescence, causes a glow in the region where the ions emerge from the cathode.
Sự phát sáng đã quan sát được của sao trung tâm mạnh tới mức nó làm cho các khí bị đẩy ra trước đó phát huỳnh quang sáng.
The observed glow of the central star is so energetic that it causes the pretracnghiem123.comously expelled gases to brightly fluoresce.
Vì thế, những người thợ rèn thường austenit hóa thép trong điều kiện ít ánh sáng để giúp điều chỉnh chính xác màu sắc của sự phát sáng này.

Xem thêm: Tài Liệu Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 9 Thành Phố Hồ Chí Minh 2015 2016


Therefore, blacksmiths usually austenize steel in low-light conditions, to help accurately judge the color of the glow.
Có một câu hỏi mang tính lịch sử về nguồn gốc năng lượng nào giúp duy trì sự phát sáng quang học ở siêu tân tinh trong hàng tháng.
A historic puzzle concerned the source of energy that can maintain the optical supernova glow for months.
Khi những con sâu này chết đi, sự phát sáng của chúng có thể thu hút những con săn mồi đến tìm, nhờ đó giúp phát tán cả tracnghiem123.com khuẩn và giun tròn.
When these caterpillars die, their luminosity may attract predators to the dead insect thus assisting in the dispersal of both bacteria and nematodes.
Phát hiện ra rằng một loài có khả năng tạo ra ánh sáng thì dễ hơn là phân tích các cơ chế hóa học hoặc để chứng minh chức năng của sự phát sáng đó.
It is much easier for researchers to detect that a species is able to produce light than to analyse the chemical mechanisms or to prove what function the light serves.
And therefore, you"re not talking about incremental innovation, you"re talking about disruptive innovation.
Trong quang phổ, sự phát sáng này tăng độ chói khi nhiệt độ tăng lên, và khi có màu đỏ anh đào thì sự phát sáng gần cường độ thấp nhất của nó và có thể là không nhìn thấy được trong điều kiện ánh sáng môi trường xung quanh.
In the tracnghiem123.comsible spectrum, this glow increases in brightness as temperature increases, and when cherry-red the glow is near its lowest intensity and may not be tracnghiem123.comsible in ambient light.
Máy tính khả năng đóng góp vào sự phát triển, và sự sáng tạo của các hiện đại ngày máy tính hay máy tính xách tay.
Computing capabilities contributed to developments and the creation of the modern day computer or laptop.
Một thứ khác chịu trách nhiệm cho sự phát ra ánh sáng sinh học, mà thể hiện rõ ở sự lóe sáng của sứa, bắt đầu với luciferin (là photogen) và kết thúc với thể phát sáng (là photagogikon).
Another thing that is responsible for the emission of bioluminescence, which is etracnghiem123.comdent in the bursts of light that jellyfish emit, start with a luciferin (a photogen) and ends with the light emitter (a photagogikon.)
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M