Bên cạnh học tập hay âm nhạc, các mối quan hệ (relationship) cũng là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong các cuộc đối thoại hàng ngày cũng như các bài thi Quốc tế. Trong bài viết này, Language Link Academic sẽ giúp bạn tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ, từ mối quan hệ tình cảm (romantic relationship) đến bạn bè (friends), gia đình (family) và cả những mối quan hệ trong công việc (relationships at work). Chúng mình hy vọng thông qua bài viết này, bạn đọc có thể tiếp cận và vận dụng các từ vựng thuộc chủ đề này một cách hiệu quả nhất.


Bạn đang xem: Mối quan hệ tiếng anh

Tóm tắt nội dung bài viết hide
1. Danh sách các nhóm từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

Xem thêm: Trước Mắt Tiếng Anh Là Gì, Trước Mắt Trong Tiếng Anh Là Gì, Before/Under One&Rsquos Very Eyes

2. Những cụm từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ đi liền với nhau (collocation)

1. Danh sách các nhóm từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ

1.1. Nhóm từ vựng về các mối quan hệ tình cảm


*
*
*
*

Mối tình “gà bông” của Lara và Peter trong bộ phim gây sốt một thời “To all the boys I’ve love before”


to have a crush on

phải lòng ai đó

to fall for / fall in love with

bắt đầu thích ai đó

to make friend with

làm bạn với ai đó

to get to know

làm quen ai đó

to love at first sight

yêu từ cái nhìn đầu tiên

to enjoy someone’s company

thích dành thời gian với ai đó

to get on like a house on fire

đặc biệt thích ở cạnh nhau

to go back years

biết ai đó một khoảng thời gian dài

to have ups and downs

có những thăng trầm

to have a healthy relationship

có một mối quan hệ tốt đẹp

to hit it off

làm bạn với ai đó một cách nhanh chóng

to fall head over heels in love

bắt đầu thích ai đó một cách cuồng nhiệt

to strike up a relationship

bắt đầu một mối quan hệ

to just be good friend

không có mối quan hệ yêu đương với ai đó

to flirt with

tán tỉnh ai đó

to be in a relationship

có mối quan hệ yêu đương với ai đó

to find the one

tìm ra được người muốn gắn bó lâu dài

to fall out with

cãi nhau với ai đó

to break up with

chia tay/ kết thúc mối quan hệ với ai đó

to drift apart

trở nên ít thân thiết hơn trước đó

to get back together

nối lại mối quan hệ sau khi tan vỡ

to keep in touch/contact with

giữ liên lạc với ai đó

to lose touch/contact with

mất liên lạc với ai đó

to pop the question

cầu hôn

to get married/ tie a knot

kết hôn

to settle down

lập gia đình

to compete with

cạnh tranh với ai đó

to relate to

liên quan tới

to get on well with

hòa thuận với ai đó

to look up to

noi gương, noi theo ai đó

to work at a relationship

gìn giữ mối quan hệ tốt đẹp với ai đó

to have something in common

có nhiều điểm chung

to hang out with

đi chơi với ai đó

playing the field

hẹn hò với nhiều người nhưng không nghiêm túc trong một mối quan hệ nào cả

to spring to someone’s defence

đứng ra bảo vệ cho ai đó

to have an affair with

ngoại tình với ai đó

Sau bài viết tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các mối quan hệ, hy vọng bạn đọc có thể tự trau dồi cũng như nâng cấp vốn từ vựng của mình về chủ đề nêu trên. Nếu như bạn muốn có cho mình một lộ trình học chi tiết và phù hợp hoặc muốn được kèm cặp bởi các giáo viên dày dặn kinh nghiệm, hãy tham khảo các khóa học Tiếng Anh Giao tiếp Chuyên nghiệp của Language Link Academic nhé!