Viết về bạn thân bằng tiếng Anh chắc hẳn là đề bài không còn quá xa lạ với nhiều bạn học ngoại ngữ. Đây là một dạng văn viết rất phổ biến trong các bài thi hoặc bài kiểm tra. Ngoài ra, miêu tả về bạn thân bằng tiếng Anh cũng là một chủ đề thường gặp trong giao tiếp. Hôm nay, hãy cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu một số đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân, kèm với đó là bộ từ vựng tiếng Anh về tình bạn qua bài viết này nhé!


Bố cục đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân

Bất cứ ai cũng có rất nhiều kỉ niệm cũng như ý tưởng khi nói về người bạn thân thiết. Nhưng đối với một bài viết, điều quan trọng là bạn cần phải biết cách chọn lọc và sắp xếp các ý sao cho thật phù hợp.

Bạn đang xem: Miêu tả bạn thân bằng tiếng anh

Để giúp bạn dễ dàng diễn đạt, tránh trùng lặp hay sót ý, đồng thời bài viết sẽ trở nên mạch lạc và dễ hiểu thì chúng mình đã tổng hợp một số câu hỏi trong bảng dưới đây. Bộ câu hỏi được sắp xếp lần lượt theo thứ tự: mở bài, thân bài, kết bài. Bạn có thể tham khảo và ứng dụng khi “chắp bút” bài viết của mình nhé.

Mẫu câu hỏi tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Who’s your best friend?Người bạn thân/ tốt nhất của bạn là ai?
What does your best friend look like?Người bạn ấy trông như thế nào?
How and when did you meet?Bạn đã gặp người bạn ấy khi nào và ra sao?
How often do you see this friend?Bạn có thường xuyên hay gặp gỡ người bạn này chứ?
What’s your friend like?Người bạn đó là người như thế nào?
Do you and your friend share anything in common?Bạn và người bạn đó có điểm gì chung không thế?
What do you and your friend do together?Bạn và người bạn đó thường làm gì với nhau?

*

Từ vựng dùng trong đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân

Việc trau dồi tích lũy từ vựng là điều vô cùng quan trọng. Nếu như có đủ vốn từ vựng, bạn có thể hoàn thành bài viết một cách trơn tru và đầy đủ ý. Dưới đây là một vài từ vựng tiếng Anh liên quan tới chủ đề bạn bè thông dụng:

Số thứ tựTừ vựng tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
1Caringchu đáo
2Close friendbạn thân
3Considerateân cần, chu đáo
4Courteouslịch sự, nhã nhặn
5Dependableđáng tin cậy
6Forgivingkhoan dung, vị tha
7Funnyhài hước
8Generousrộng lượng, hào phóng
9Gentlehiền lành, dịu dàng
10Helpfulhay giúp đỡ
11Kindtử tế, ân cần, tốt tính
12Likeabledễ thương, đáng yêu
13Lovingthương mến, thương yêu
14Loyaltrung thành
15Pen-friendbạn qua thư
16Pleasantvui vẻ, dễ thương
17Schoolmatebạn cùng trường, bạn học
18Similargiống nhau
19Specialđặc biệt
20Sweetngọt ngào
21Tolerantvị tha, dễ tha thứ
22Thoughtfulhay trầm tư, sâu sắc, ân cần
23Trusttin tưởng, lòng tin
24Uniqueđộc đáo, duy nhất
25Welcomingdễ chịu, thú vị
26Workmateđồng nghiệp

*

Đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân

Đã đến lúc các bạn “bắt tay” vào làm đoạn văn viết về bạn thân bằng tiếng Anh rồi đó. Chúng mình cũng đã tổng hợp một số bài viết mẫu dưới đây để các bạn tham khảo.

Đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân con gái

My best friend is Lan. We have been playing together since we were 5 years old. She has a tall figure with fair skin. Lan has long black hair with big and round eyes. I have to admit, sometimes I envy her a lot. I really like her eyes. Lan is a very good and caring friend. She always helps me in all matters. When I have difficulties, I always talk and share with Lan. She will give me extremely good advice. Lan loves to cook. Lan often invites me to her house to cook with her. I love the food she makes. I feel very happy to have a close friend, Lan.

Bản dịch:

Người bạn thân nhất của tôi đó chính là Lan. Chúng tôi đã chơi với nhau từ khi lên 5 tuổi. Cô ấy có dáng người cao cùng với làn da trắng. Lan có mái tóc dài màu đen cùng với đó là đô mắt to và tròn. Phải thú thật rằng, nhiều lúc tôi ghen tị với cô ấy lắm. Tôi thực sự thích đôi mắt của cô ấy. Lan là một người bạn rất tốt và chu đáo. Cô ấy luôn luôn giúp đỡ tôi trong mọi vấn đề. Những lúc tôi gặp khó khăn, tôi luôn nói chuyện và chia sẻ với Lan. Cô ấy sẽ cho tôi lời khuyên cực kỳ đúng đắn. Lan rất thích nấu ăn. Lan thường rủ tôi tới nhà để nấu ăn cùng cô ấy. Tôi mê món ăn do cô ấy làm lắm. Tôi cảm thấy rất hạnh phúc khi có người bạn thân là Lan.

Xem thêm: What Is "" Cây Thông Tiếng Anh Là Gì, Cây Thông Tiếng Anh Là Gì

*

Viết về bạn thân bằng tiếng Anh

Đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân con trai

I am a sociable, active person so I have a lot of friends. However, if someone asked me about my best friend, I would immediately think of Thang. We are very close to each other. He is big and tall with dark skin. Neatly cut black hair. He is an easy-going and kind person. His greatest passion is books. On weekends, Thang can spend hours reading a few books avidly. Thanks to that, he learned a lot of interesting and useful knowledge. In his spare time, he often shares the knowledge he reads in books with me. I like that very much. I also found a few business-related books for myself. I feel that I have grown a lot more when I have a friend, Thang. I hope we will keep this friendship forever.

Bản dịch:

Tôi là một người hòa đồng, năng động vì vậy tôi có rất nhiều mối quan hệ bạn bè. Tuy nhiên, nếu ai đó hỏi tôi về người bạn thân nhất của mình thì tôi sẽ nghĩ ngay tới Thắng. Chúng tôi chơi với nhau vô cùng thân thiết. Cậu ấy to và cao với nước da ngăm đen. Mái tóc đen được cắt gọn gàng. Cậu ấy là một người dễ gần và tốt bụng. Niềm đam mê lớn nhất của cậu ta là những quyển sách. Vào cuối tuần, Thắng có thể dành ra hàng giờ đồng hồ để đọc say sưa vài quyển sách. Nhờ vậy mà cậu ấy biết rất nhiều kiến thức thú vị và bổ ích. Khoảng thời gian rảnh rỗi, cậu ấy thường chia sẻ về những kiến thức đọc được trong sách cho tôi. Tôi thích điều đó lắm. Tôi cũng tìm được một số quyển sách liên quan tới chủ đề kinh doanh dành cho bản thân. Tôi cảm thấy bản thân đã phát triển hơn rất nhiều khi có người bạn là Thắng. Tôi hy vọng chúng tôi sẽ giữ mãi tình bạn này.

*

Viết đoạn văn về bạn thân bằng tiếng Anh

Đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân công ty

I am working at a media company. I have been working here for about 5 years now. Here, I have a very close colleague. So far, she and I have worked together for 4 years. Her seat was right next to mine in the office. We have a lot in common. She looks very beautiful. She dresses very fashionably and delicately. Besides, she is also an intelligent person with a gift of interesting humor. That’s one of the reasons we got to know each other so quickly. We often share everything: work, life, news, etc. In our free time, she and I often go out to eat, watch movies and shop together. I am very happy to have her as a friend. I hope we will stay that close forever.

Bản dịch:

Tôi đang làm việc tại một công ty về truyền thông. Tôi đã làm việc ở đây được khoảng 5 năm rồi. Ở đây, tôi có một cô bạn đồng nghiệp rất thân thiết. Tính đến này, tôi và cô ấy đã làm cùng nhau được 4 năm rồi. Chỗ ngồi của cô ấy ở ngay bên cạnh tôi trong văn phòng. Chúng tôi có rất nhiều điểm chung. Trông cô ấy rất xinh đẹp. Cô ấy ăn mặc rất thời trang và tinh tế. Bên cạnh đó, cô ấy còn là một người thông minh với năng khiếu nói chuyện hài hước thú vị. Đó là một trong những lý do mà chúng tôi thân thiết với nhau rất nhanh. Chúng tôi thường chia sẻ với nhau về mọi thứ: công việc, cuộc sống, tin tức,… Vào khoảng thời gian rảnh, tôi và cô ấy thường đi ăn, xem phim và mua sắm cùng nhau. Tôi rất vui vì có cô ấy làm bạn. Tôi hy vọng chúng tôi sẽ mãi mãi thân thiết như vậy.

*

Tả về người bạn thân bằng tiếng Anh

Trên đây là bài viết tổng hợp các đoạn văn tiếng Anh viết về bạn thân, cùng với đó là bộ từ vựng tiếng Anh về tình bạn và một số câu hỏi gợi ý dành cho dàn ý. Hi vọng rằng với những thông tin kiến thức mà chúng mình đã cung cấp sẽ giúp bạn tự tin hơn và dễ dàng hoàn thành bài viết của bản thân. Step Up chúc bạn học tập tốt!