Màu sắc là một chủ đề vốn rất quen thuộc với tất cả những người học tiếng Anh. Tuy nhiên chủ đề này không phải là kết thúc khi bạn học được hết bảng màu cơ bản vì những màu sắc trong tự nhiên và cuộc sống vốn vô vàn. Trong bài học hôm nay, tracnghiem123.com muốn dành cho những bạn muốn học về màu tím tiếng Anh cơ hội được hiểu biết nhiều hơn nữa về màu sắc này nhé.Bạn đang xem: Màu tím tiếng anh là gì


*

Từ vựng về màu tím tiếng Anh

Purple: màu tía

Mauve: màu hoa cà

Violet: màu tía phớt xanh của hoa tím dại

Boysenberry: màu quả mâm xôi lai giữa mâm xôi đen và mâm xôi đỏ

Lavender: màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ)

Plum: màu mận chín (màu tía hơi đỏ thẫm)

Magenta: màu đỏ thẫm

Lilac: màu hoa tử đinh hương

Grape: màu quả nho

Periwinkle: màu dừa cạn

Sangria: màu cocktail Sangria

Eggplant: màu quả cà tím

Jam: màu mứt

Iris: màu hoa diên vĩ

Heather: màu cây thạch nam

Amethyst: màu thạch anh tím

Rasin: màu nho khô

Orchid: màu cây phong lan

Mulberry: màu quả dâu tằm

Wine: màu rượu vang

Mời các bạn quan sát hình sau để phân biệt các màu dễ hơn nhé

Các thành ngữ tiếng Anh có liên quan đến màu tím

Purple prose – viết phức tạp và trang trọng hơn mức cần thiết

Purple with rage – giận đỏ mặt tía tai.

Bạn đang xem: Màu tím tiếng anh là gì

E.g. She was so angry she was purple with rage. Cô ấy giận đến đỏ mặt tía tai.

Born to the purple – Người được sinh ra trong một gia đình hoàng tộc hoặc quý tộc.

E.g. He felt he could do anything he wanted because he was born to the purple. Cậu ấy cảm thấy có thể làm bất cứ điều gì cậu ấy muốn vì cậu ấy được sinh ra trong một gia đình hoàng tộc.

Purple passion – Một loại đồ uống có cồn.

E.g. Everyone else ordered martinis, but he ordered a purple passion. Những người khác gọi r ượu mác-tin nhưng cậu ấy gọi Purple Passion.

Ý nghĩa của màu tím trong tiếng Anh

Purple combines the calm stability of blue and the fierce energy of red. The color purple is often associated with royalty, nobility, luxury, power, and ambition. Purple also represents meanings of wealth, extravagance, creativity, wisdom, dignity, grandeur, devotion, peace, pride, mystery, independence, and magic.

Xem thêm: ' Ông Bụt Tiếng Anh Là Gì ? Hãy Thêm Ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh

The color purple is a rare occurring color in nature and as a result is often seen as having sacred meaning. Lavender, orchid, lilac, and violet flowers are considered delicate and precious.

Màu tím màu là một màu hiếm xuất hiện trong thiên nhiên và do đó thường được coi là có ý nghĩa thiêng liêng. Các hoa oải hương, hoa phong lan, hoa nhài và tím được coi là tinh tế và quý giá.

The color purple has a variety of effects on the mind and body, including uplifting spirits, calming the mind and nerves, enhancing the sacred, creating feelings of spirituality, increasing nurturing tendencies and sensitivity, and encouraging imagination and creativity.

Màu tím màu có nhiều tác động lên tâm trí và cơ thể, bao gồm tinh thần cao thượng, làm dịu tâm trí và thần kinh, tăng cường không khí thiêng liêng, tạo cảm giác tâm linh, tăng cường xu hướng nuôi dưỡng và sự nhạy cảm, khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo.

Màu tím có liên quan đến tâm linh, thiêng liêng, cao thượng, đam mê, con mắt thứ ba, sự trọn vẹn và sức sống. Màu tím giúp sắp xếp chính mình với toàn bộ vũ trụ. Các sắc độ, sắc nét và sắc thái khác nhau của màu tía có những ý nghĩa khác nhau. Màu tím nhạt biểu thị năng lượng nữ tính và sự duyên dáng, cũng như cảm giác lãng mạn và hoài cổ. Màu tím đậm gợi lên cảm giác u ám, buồn bã, và thất vọng. Màu tím tươi sáng cho thấy sự giàu có và sự quyền quý.

Bài học hôm nay đã giúp bạn hiểu thêm rất nhiều về màu sắc tiếng anh đúng không? Hãy theo dõi các bài học tiếp theo của Tiếng anh cho người đi làm tracnghiem123.com về các màu sắc khác nhé. Cảm ơn các bạn.