Học viện Ngoại giao là một cái tên rất hot mỗi mùa tuyển sinh. Danh tiếng, chất lượng đào tạo luôn đi đôi với điểm đầu vào khá cao so với mặt bằng chung các trường Đại học trên cả nước. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao chính là thông tin chúng tôi muốn cung cấp cho các em học sinh cũng như các bậc phụ huynh trong bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn học viện ngoại giao 2018


Thông tin chung về Học viện Ngoại giao

Cái tên Học viện Ngoại giao chắc hẳn không còn là một cái tên xa lạ. Học viện Ngoại giao (Diplomatic Academy of VietNam – DAV) trực thuộc Bộ Ngoại giao, là cơ sở nghiên cứu và đào tạo đầu ngành về quan hệ quốc tế, kinh tế quốc tế và chính sách đối ngoại của nước ta.

*
Sinh viên Ngoại giao có cơ hội việc làm tốt sau khi ra trường

Học viện Ngoại giao hiện nay đào tạo 5 chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Luật Thương mại quốc tế và Truyền thông quốc tế. Chú trọng vào chất lượng đào tạo và đầu ra nên chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm không nhiều. Mỗi khóa, trường tuyển sinh khoảng 400 – 500 chỉ tiêu cho 5 chuyên ngành trên.

Về môi trường học tập, Học viện Ngoại giao là một môi trường cực kỳ tốt để sinh viên trau dồi kỹ năng chuyên môn cũng như các kỹ năng mềm khác, đặc biệt là ngoại ngữ. Điều này giúp sinh viên DAV ra trường luôn có tỉ lệ việc làm rất cao, với những vị trí tốt.

Học viện Ngoại giao học phí bao nhiêu?

Bên cạnh điểm chuẩn Học viện Ngoại giao thì học phí của ngôi trường này cũng được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm.

Xem thêm: Học Viện Y Dược Cổ Truyền Hà Nội, Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Hiện nay, học phí Học viện Ngoại giao là 890.000 đồng/ tháng, tương đương với 8.900.000 đồng/ năm học. Dự kiến trong năm học 2021 – 2022, học phí sẽ tăng lên mức 9.800.000 đồng/ năm.

Học viện có quyền điều chỉnh học phí hàng năm tùy ngành và chương trình đào tạo, sao cho phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đối tượng và chỉ tiêu tuyển sinh học viện Ngoại giao năm 2021

Đối tượng tuyển sinh

Năm học tới, Học viện Ngoại giao tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc đối với:

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy và có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được quy định theo từng phương thức xét tuyển của Học viện Ngoại giao.Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam; hoặc có thời gian học tập ở nước ngoài và ở Việt Nam, tốt nghiệp chương trình THPT ở Việt Nam.

Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh cũng một phần quyết định điểm chuẩn Học viện Ngoại giao khi tuyển sinh càng nhiều thì điểm sẽ có xu hướng thấp hơn. Tổng chỉ tiêu dự kiến trong đợt tuyển sinh năm 2021 của học viện là 1350. Mỗi phương thức xét tuyển có chỉ tiêu riêng. Trong trường hợp một phương thức xét tuyển không đủ chỉ tiêu thì số lượng chỉ tiêu còn lại được chuyển sang các phương thức khác.

*
Học viện Ngoại giao tuyển sinh không nhiều chỉ tiêu

Cụ thể:

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
1Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, D01, D03350
2Truyền thông quốc tế7320107A00, A01, C00, D01, D03300
3Luật quốc tế7380108A00, A01, C00, D01150
4Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01200
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01150
6Ngôn ngữ Anh7220201D01250

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2021

Đang cập nhật.

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2020

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
17310206Quan hệ quốc tếA0126.6
27310206Quan hệ quốc tếD0126.6
37310206Quan hệ quốc tếD0325.6
47310206Quan hệ quốc tếD0425.6
57310106Kinh tế quốc tếA0026.7
67310106Kinh tế quốc tếA0126.7
77310106Kinh tế quốc tếD0126.7
87380108Luật quốc tếA0126
97380108Luật quốc tếD0126
107320107Truyền thông quốc tếA0127
117320107Truyền thông quốc tếD0127
127320107Truyền thông quốc tếD0326
137320107Truyền thông quốc tếD0426
147220201Ngôn ngữ AnhA0134.75

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0133.25NN 9,2

NV1 – NV5

27310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D0124.85Toán 8.8

NN 8.8

NV1 – NV3

37310206Quan hệ quốc tếA01, D01, D0325.1NN 9.4; Pháp 9.4

NV1 – NV4

47320107Truyền thông quốc tếA01, D01, D0425.2NN 8.8; Pháp 8.8

NV1 – NV2

57380108Luật quốc tếA01, D0123.95NN 7.4

NV1 – NV3

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩnGhi chú
17310206Quan hệ quốc tếA0123.1Tiếng Anh 7.6

NV1 – NV3

27310206Quan hệ quốc tếD0123.1Tiếng Anh 7.6

NV1 – NV3

37310206Quan hệ quốc tếD0323.1Tiếng Pháp 7.6

NV1 – NV3

47310106Kinh tế quốc tếA0022.9Toán 7.4

NV1 – NV3

57310106Kinh tế quốc tếA0122.9Tiếng Anh 7.4

NV1 – NV3

67310106Kinh tế quốc tếD0122.9Tiếng Anh 6.8

NV1 – NV9

77380108Luật quốc tếA0121.95Tiếng Anh 6.8

NV1 – NV9

87380108Luật quốc tếD0121.95Tiếng Anh 6.8

NV1 – NV9

97320107Truyền thông quốc tếA0123.4Tiếng Anh 9.4

NV1 – NV3

107320107Truyền thông quốc tếD0123.4Tiếng Anh 9.4

NV1 – NV3

117320107Truyền thông quốc tếD0323.4Tiếng Pháp 9.4

NV1 – NV3

127220201Ngôn ngữ AnhA0130.5Tiếng Anh 9.2