tracnghiem123.com cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển chọn của các trường nkhô hanh độc nhất vô nhị, vừa đủ tuyệt nhất.

Điểm chuẩn chỉnh Học viện Báo chí với tulặng truyền

**Lưu ý: Điểm này vẫn bao gồm điểm chuẩn chỉnh với điểm ưu tiên (giả dụ có).

Tmê mệt khảo không thiếu báo cáo trường mã ngành của Học viện Báo chí cùng Tuyên ổn truyền để đưa công bố chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào ngôi trường Đại học. Điểm chuẩn chỉnh vào Học viện Báo chí và Tuim truyền nlỗi sau:

Ngành

Chuim ngành

Năm 2018

Năm 2019Năm 2020

Thi tuyển

Học bạ

Xét theo học tập bạ

Thi tuyển

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Báo chí

Báo in

đôi mươi.6 (R15)

21.4 (R05; R19)

đôi mươi.6 (R06)

23.35 (R16)

8.03

8,63

19,65 (R15)

đôi mươi,4 (R05, R19)

19,15 (R06)

22,15 (R16)

R15: 29,5

R05, R19: 30

R06: 29

R16: 31

7,7

Báo vạc thanh

20.75 (R15)

21.35 (R05; R19)

trăng tròn.75 (R06)

23.33 (R16)

8.07

20 (R15)

20,75 (R05, R19)

19,5 (R06)

22,5 (R16)

R15: 30,3

R05, R19: 30,8

R06: 29,8

R16: 31,8

7,86

Báo truyền hình

22.6 (R15)

23.4 (R05; R18)

19.13 (R06)

24.62 (R16)

8.57

22 (R15)

22,75 (R05, R19)

21,5 (R06)

24 (R16)

R15: 32,25

R05, R19: 33

R06: 31,75

R16: 34,25

8,17

Báo mạng điện tử

21.75 (R15)

22 (R05; R19)

17.88 (R06)

24.35 (R16)

8.33

8,47

20,5 (R15)

21 (R05, R19)

đôi mươi (R06)

23 (R16)

R15: 31,1

R05, R19: 31,6

R06: 30,6

R16: 32,6

8,02

Báo tivi unique cao

18.75 (R15)

đôi mươi.5 (R05; R19)

18 (R06)

22.2 (R16)

8.13

8,1

19,25 (R15)

đôi mươi,5 (R05, R19)

18,5 (R06)

21,75 (R16)

R15: 28,4

R05, R19: 28,9

R06: 27,9

R16: 29,4

7,61

Báo mạng điện tử chất lượng cao

17 (R15)

19.7 (R05; R19)

17 (R06)

đôi mươi.53 (R16)

8.15

8,77

18,85 (R15)

trăng tròn,1 (R05, R19)

18,85 (R06)

21,35 (R16)

R15: 27,5

R05, R19: 28

R06: 27

R16: 28,5

7,19

Hình ảnh báo chí

19.35 (R07)

21.75 (R08; R20)

19.35 (R09)

22.45 (R17)

8.17

19,2 (R07)

21,2 (R08, R20)

18,7 (R09)

21,7 (R17)

R07: 26

R08, R20: 26,5

R09: 25,5

R17: 27,25

7,04

Quay phim truyền hình

17 (R11)

17.65 (12; R21)

17 (R13)

17.25 (R18)

16 (R11)

16,5 (R12, R21)

16 (R13)

16,25 (R18)

R11: 22

R12, R21: 22,25

R13: 22

R18: 22,25

6,65

Truyền thông đại chúng

20.75 (D01; R22)

đôi mươi.25 (A16)

22 (C15)

8.60

8,87

22,35 (D01, R22)

21,85 (A16)

23,35 (C15)

9,05

Truyền thông nhiều pmùi hương tiện

21.75 (D01; R22)

21.25 (A16)

23 (C15)

8.70

8,97

23,75 (D01, R22)

23,25 (A16)

24,75 (C15)

D01, R22: 25,53

A16: 25,03

C15: 26,53

9,27

Triết học

16

8,53

18

19,65

7

Chủ nghĩa làng mạc hội khoa học

16

16

19,25

6,5

Kinc tế chính trị

18.75 (D01; R22)

9.03

8,20

19,95 (D01, R22)

19,7 (A16)

trăng tròn,7 (C15)

D01, R22: 23,2

A16: 22,7

C15: 23,95

8,2

Kinc tế

Quản lý khiếp tế

19.75 (D01; R22)

19.25 (A16)

trăng tròn.5 (C15)

8.17

8,47

đôi mươi,5 (D01, R22)

19,25 (A16)

21,25 (C15)

D01, R22: 24,05

A16: 22,8

C15: 24,3

8,57

Kinch tế với Quản lý (unique cao)

18.25 (D01; R22)

17.75 (A16)

18.75 (C15)

8.05

8,17

trăng tròn,25 (D01, R22)

19 (A16)

21 (C15)

D01, R22: 22,95

A16: 21,7

C15: 23,2

8,2

Kinch tế với Quản lý

19.85 (D01; R22)

19.35 (A16)

đôi mươi.6 (C15)

8.05

8,37

đôi mươi,65 (D01, R22)

19,9 (A16)

21,4 (C15)

D01, R22: 23,9

A16: 22,65

C15: 24,65

8,4

Xây dựng Đảng và tổ chức chính quyền đơn vị nước

17.25 (D01; R22)

17 (A16)

18 (C15)

8,13

17,25 (D01, R22)

17,25 (A16)

18 (C15)

D01, R22: 21,3

A16: 21,05

C15: 22,05

7

Chính trị học

Quản lý hoạt động tứ tưởng - văn hóa

17

8,07

17

18,7

7

Chính trị học phân phát triển

17

8.05

8,23

16

16,5

7

Quản lý thôn hội

19 (D01; R22)

18.75 (A16)

19 (C15)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

16

8,27

16

16

7

Văn uống hóa phân phát triển

16.5

8,17

17,75

19,35

7

Chính sách công

18.5

8,27

16

18,15

6,5

Truyền thông chính sách

16

8,3

18,75

22,15

7

Xuất bản

19.35 (D01; R22)

18.85 (A16)

19.85 (C15)

8.07

Biên tập xuất bản

8,60

trăng tròn,75 (D01, R22)

đôi mươi,25 (A16)

21,25 (C15)

D01, R22: 24,5

A16: 24

C15: 25

8,6

Xuất bạn dạng năng lượng điện tử

8,50

19,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

trăng tròn,35 (C15)

D01, R22: 24,2

A16: 23,7

C15: 24,7

8,4

Xã hội học

18.75 (D01; R22)

18.25 (A16)

19.25 (C15)

8.33

8,40

19,65 (D01, R22)

19,15 (A16)

đôi mươi,15 (C15)

D01, R22: 23,35

A16: 22,85

C15: 23,85

8,4

Công tác làng mạc hội

19.25 (D01; R22)

18.75 (A16)

19;75 (C15)

8.16

8,40

19,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

trăng tròn,35 (C15)

D01, R22: 23,06

A16: 22,56

C15: 23,56

8,3

Quản lý công

16 (D01; R22)

16 (A16)

16.25 (C15)

8,10

19,75

22,77

8,1

Quản lý nhà nước

17.25

8.03

Quản lý xóm hội

8,33

17,75

21,9

7

Quản lý hành chủ yếu bên nước

8,00

17,75

21,72

7,5

Lịch sử

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

30.25 (C00)

28.25 (C03)

29.25 (D14; R23)

30.25 (C19)

8.20

8,20

25,75 (C00)

23,75 (C03)

25,75 (D14, R23)

25,75 (C19)

C00: 31,5

C03: 29,5

D14, R23: 29,5

C19: 31

8,6

Truyền thông quốc tế

27.25 (D01; R24; D72)

28.75 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.90

8,97

31 (D01)

30,5 (D72)

32 (D78)

31,5 (R24)

31,75 (R25)

32 (R26)

D01: 34,25

D72: 33,75

D78: 35,25

R24: 35,25

R25: 34,75

R26: 36,25

9,2

Quan hệ quốc tế

Thông tin đối ngoại

25.5 9 (D01; R24)

25 (D72)

26.5 (D78)

26 (R25; R26)

8.50

8,77

29,75 (D01)

29,25 (D72)

30,75 (D78)

30,25 (R24)

30,75 (R25)

30,75 (R26)

D01: 32,7

D72: 32,2

D78: 33,7

R24: 32,7

8,9

Quan hệ chính trị và truyền thông media quốc tế

25.25 (D01; R24)

24.75 (D72)

26.25 (78)

25.75 (R25; R26)

8.53

8,67

29,7 (D01)

29,2 (D72)

30,7 (D78)

30,2 (R24)

30,7 (R25)

30,7 (R26)

D01: 32,55

D72: 32,05

D78: 33,55

R24: 32,55

R25: 32,05

R26: 33,55

8,9

Quan hệ thế giới cùng Truyền thông trái đất (chất lượng cao)

28.5 (D01; R24; D72)

29.75 (D78)

29.25 (R25; R26)

8.73

9,00

30,65 (D01)

30,15 (D72)

31,65 (D78)

31,15 (R24)

31,65 (R25)

31,65 (R26)

D01: 32,9

D72: 32,4

D78: 33,9

R24: 34

R25: 33,5

R26: 35

9,1

Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng siêng nghiệp

29 (D01; R24)

28.5 (D72)

30.5 (D78)

29.5 (R25; R26)

9.00

9,07

32,75 (D01)

32,25 (D72)

34 (D78)

33,25 (R24)

33,75 (R26)

D01: 34,95

D72: 34,45

D78: 36,2

R24: 34,95

R25: 34,45

R26: 36,2

9,25

Truyền thông marketing (chất lượng cao)

29.5 (D01; R24)

29 (D72)

30.75 (D78)

30 (R25; R26)

8.93

8,97

31 (D01)

30,5 (D72)

32,25 (D78)

32,5 (R24)

33 (R26)

D01: 33,2

D72: 32,7

D78: 34,45

R24: 35,5

R25: 35

R26: 36,75

9,2

Quảng cáo

28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.25 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.50

8,77

30,5 (D01)

30,25 (D72)

30,75 (D78)

30,5 (R24)

30,5 (R25)

30,75 (R26)

D01: 32,8

D72: 32,3

D78: 33,55

R24: 32,8

R25: 32,3

R26: 33,55

8,85

Ngôn ngữ Anh

28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.5 (D78)

28 (R25; R26)

8.43

8,50

31 (D01)

30,5 (D72)

31,5 (D78)

31,5 (R24)

31,5 (R25)

31,5 (R26)

D01: 33,2

D72: 32,7

D78: 33,7

R24: 33,2

R25: 32,7

R26: 33,7

9

Tìm gọi những trường ĐH Quanh Vùng TP Hà Nội để nhanh chóng gồm quyết định trọn ngôi trường nào cho niềm mơ ước của doanh nghiệp.