Trường học viện Bưu chính viễn thông là một trường đại học trọng điểm trong lĩnh vực ICT của nước ta. Ngôi trường là mơ ước của hàng ngàn sĩ tử sắp bước vào kì thi quan trọng nhất của cuộc đời. Để có những hành trang tốt nhất cho mình, hyax cập nhật liên tục điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông qua các năm:


Thông tin tuyển sinh học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2021Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2021

Giới thiệu về học viện Công nghệ bưu chính viễn thông

ptit.edu.vn

*
Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông

Thông tin tuyển sinh học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021

Tại cơ sở miền Bắc

Số thứ tựMã ngànhTên ngành đào tạoChỉ tiêu xét kết quả thi tốt nghiệp THPTChỉ tiêu xét kết hợpTổng chỉ tiêuTổ hợp môn thi 1Tổ hợp môn thi 2Tổ hợp môn thi 3
17520207Ngành kỹ thuật điện tử viễn thông36060420A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
27510301Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử19535230A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
37480201Ngành công nghệ thông tin655155810A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
47480202Ngành an toàn thông tin19030220A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
57329001Ngành công nghệ đa phương tiện19535230A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
67320104Ngành truyền thông đa phương tiện9515110A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
77340101Ngành quản trị kinh doanh


*

15025175A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
87340115Ngành Marketing19035225A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
97340301Ngành kế toán

13020150A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
107340122Ngành thương mại điện tử9515110A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
117340208Ngành công nghệ tài chính8515100
127480201Ngành công nghệ thông tin (chất lượng cao)240A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
Tổng2.6004203.020
Tại cơ sở miền Nam

Số thứ tựMã ngànhTên ngành đào tạoChỉ tiêu xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTChỉ tiêu xét theo phương thức khácTổng chỉ tiêuTổ hợp xét tuyển 1Tổ hợp xét tuyển 2Tổ hợp xét tuyển 3
17520207Ngành kỹ thuật điện tử viễn thông8515100A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
27510301Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử701585A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
37480201Ngành công nghệ thông tin13025155A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
47480202Ngành an toàn thông tin451055A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
57320104Ngành công nghệ đa phương tiện751590A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
67340101Ngành quản trị kinh doanh350540A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
77340115Ngành Marketing551065A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
87340301Ngành kế toán501060A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh)
97480201Ngành công nghệ thông tin (chất lượng cao)40A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
107340301Ngành kĩ thuật điều khiển và tự động hóa601070A00 (Toán học, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh)
Tổng635115750

Phương thức xét tuyển năm 2021

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Số chỉ tiêu của phương thức này không giới hạn. Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo cùng với đề án tuyển sinh của nhà trường.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn của học viện bưu chính viễn thông

Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Số chỉ tiêu dành cho phương thức này là 80 – 85%. Điểm sàn theo quy định của Học viện.

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của Học viện

Chỉ tiêu dự kiến là 15 – 20% với điều kiện là thí sinh xét tuyển đã tốt nghiệp THPT và thuộc một trong các đối tượng sau:

Đối tượng 1: Có chứng chỉ SAT/ ACT : Có chứng chỉ SAT>=1130 hoặc ACT>=25. Thí sinh có điểm trung bình học tập các năm lớp 10, lớp 11 và học kì I lớp 12 đạt trên 7,5 điểm. Hạnh kiểm Khá trở lên.

Đối tượng 2: Có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế còn thời hạn tính đến thời điểm xét tuyển: có IELTS 5.5/ TOEFL iBT 65/ TOEFL IPT 513. Thí sinh có điểm trung bình học tập các năm lớp 10, lớp 11 và học kì I lớp 12 đạt trên 7,5. Hạnh kiểm Khá trở lên.

*
Ngày hội tuyển sinh của trường học viện Công nghệ bưu chính viễn thông

Đối tượng 3: Đạt giải trong kì thu Học sinh giỏi môn phù hợp. Điều kiện là thí sinh đạt giải khuyến khích trong kì thi học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc đã tham gia kì thi chọn chọn sinh giỏi Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, thành phố trực thuộc TW các môn Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học. Thí sinh có điểm trung bình học tập các năm lớp 10, lớp 11 và học kì I lớp 12 đạt trên 7,5. Hạnh kiểm Khá trở lên.

Đối tượng 4: học sinh trường thpt chuyên hoặc hệ chuyên trường THPT trọng điểm. Điều kiện xét tuyển là học sinh chuyên các mốn Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học của các trường THPT chuyên trên phạm vi toán quốc (các trường THPT chuyên thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc TW và các trường THPT chuyên thuộc cơ sở giáo dục đại học) hoặc hệ chuyên trường THPT trọng điểm Quốc gia. Thí sinh có điểm trung bình học tập các năm lớp 10, lớp 11 và học kì I lớp 12 đạt trên 8.0. Hạnh kiểm Khá trở lên.

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2021

Điểm sàn Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2021 theo kết quả thi THPT

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông vừa công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2021 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Mức điểm sàn năm 2021 của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông như sau:

– Cơ sở đào tạo phía Bắc (BVH): Từ 20,00 điểm trở lên (áp dụng cho 3 tổ hợp môn xét tuyển A00, A01, D01).

– Cơ sở đào tạo phía Nam (BVS): Từ 19,00 điểm trở lên (áp dụng cho 3 tổ hợp môn xét tuyển A00, A01, D01).

Xem thêm: 99+ Những Câu Nói Hay Của Joker Bằng Tiếng Anh, Những Câu Nói Hay Của Joker Bằng Tiếng Anh

Theo đó, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trên áp dụng cho đối tượng là học sinh phổ thông tại khu vực 3.

Trung tâm luyện thi Đại học Đa Minh tracnghiem123.com sẽ cập nhật sớm nhất đến quý phụ huynh và các sĩ tử điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2021xét theo kết quả THPT.

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2021 xét học bạ

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
BVH (Cơ sở phía Bắc)BVS (Cơ sở phía Nam)
Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A0125,3222,60
Công nghệ KT Điện, điện tửA00, A0123.58
Công nghệ thông tinA00, A0127,4424.2
An toàn thông tinA00, A0127,2123.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A0123,78
Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D0125,8122,43
Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D0126,93
Quản trị kinh doanhA00, A01, D0124,97
MarketingA00, A01, D0125,9721,60
Thương mại điện tửA00, A01, D0126,42
Kế toánA00, A01, D0123,46
Công nghệ tài chính (Fintech)A00, A01, D0126,24

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2020

Năm 2020, trường học viện Công nghệ bưu chính viễn thông tuyển 3.080 chỉ tiêu vào trường, trong đó cơ sở Hà Nội lấy 2.480 chỉ tiêu và cơ sở thành phố Hồ Chí Minh lấy 600 chỉ tiêu. Có 2.765 thí sinh được xét theo hình thức lấy điểm của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020. Bắt đầu từ năm 2020 trường cũng dành 10% chỉ tiêu tuyển sinh theo hình thức xét học bạ THPT.

Mức điểm chuẩn năm 2020 của trường có sự tăng đều của tất cả các ngành. Có 10/10 ngành đều đạt điểm chuẩn trên 24 điểm. Điểm chuẩn cao nhất là ngành công nghệ thông tin với 26,65 điểm tăng 5 điểm so với năm 2019, tiếp đến là 26,25 điểm của ngành an toàn thông tin tăng 2,05 điểm. Thấp nhất là ngành kế toán với 24,35 điểm tăng 3,3 điểm.

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2020 tại cơ sở Hà Nội

Số thứ tựTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn kì thi tốt nghiệp THPTĐiểm xét học bạ THPTThứ tự nguyện vọng trúng tuyển (TTNV)
1Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00, A01, D0125,2522,17TTNV

Điểm chuẩn của cơ sở phía Nam cũng tăng ở tất cả các ngành, mức điểm đều trên 20 điểm. Hai ngành cao điểm nhất cũng giống như cơ sở miền Bắc là Công nghệ thông tin 25,1 điểm và an toàn thông tin 24,2 điểm. Thấp nhất là kĩ thuật điện tử viễn thông 20 điểm.

Điểm chuẩn tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh trường học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2020

Số thứ tựTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn kì thi tốt nghiệp THPTMã ngànhThứ tự nguyện vọng trúng tuyển (TTNV)
1Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00, A01, D0120,007520207TTNV

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2019

Năm 2019, trường học viện Công nghệ bưu chính viễn thông lấy 2.600 chỉ tiêu tuyển sinh trong đó những ngành lấy nhiều chỉ tiêu nhất là Công nghệ thông tin 700 chỉ tiêu, Kỹ thuật điện tử viễn thông 430 chỉ tiêu và quản trị kinh doanh 170 chỉ tiêu. Trong năm này, học viện chỉ sử dụng kết quả duy nhất của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2019 để xét điểm tuyển sinh vào trường thay vì dùng cả kết quả xét học bạ THPT như một số trường khác.

Trường tuyển sinh ở cả hai cơ sở là miền Bắc (Hà Nội) với 10 ngành và miền Nam (thành phố Hồ Chí Minh) với 8 ngành. Trong đó điểm chuẩn cao nhất của cơ sở miền Bắc là ngành Quản trị kinh doanh (24,1 điểm), tiếp theo là ngành Marketing (23,35 điểm). Nhìn chung các ngành của trường đều lấy điểm chuẩn trên 21 điểm.

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2019 tại cơ sở Hà Nội

Số thứ tựTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn kì thi tốt nghiệp THPTThứ tự nguyện vọng (TTNV)
1Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00, A01, D0122,7TTNV=1
2Công nghệ kĩ thuật điện, điện tửA00, A01, D0122,55TTNV

Đối với cơ sở miền Nam thì mức điểm chuẩn dao động từ 17 điểm đến 22 điểm. Cao nhất cũng là ngành công nghệ thông tin với 22 điểm. Có 4/8 ngành lấy điểm chuẩn dưới 20 là kỹ thuật điện tử viễn thông (17 điểm), công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (17 điểm), quản trị kinh doanh (19,7 điểm) và kế toán (18 điểm). Đáng lưu ý là có ngành còn lấy điểm chuẩn với thí sinh có thứ tự nguyện vọng là 12.

Điểm chuẩn tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh

Số thứ tựTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn kì thi tốt nghiệp THPTMã ngànhThứ tự nguyện vọng trúng tuyển (TTNV)
1Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00, A01, D01177520207TTNV

Luyện thi đại học Đa Minh đã giúp bạn cập nhật điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông qua các năm. Hãy theo dõi chúng tôi để biết được điểm chuẩn của nhiều trường đại học khác trên khắp cả nước. Chúc các sĩ tử vượt “Vũ môn” thành công và “cá chép hóa rồng”.

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC (mã BVH)
27520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00, A0119.1(Cơ sở phía Bắc) TTNV

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1Các ngành đào tạo đại học
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0123.75TTNV

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17520207Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00; A0122
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A0121.75
37480299An toàn thông tin*A00; A0123
47480203Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D0122.5
57480201Công nghệ thông tinA00; A0123.75
67340301Kế toánA00; A01; D0121.25
77340115MarketingA00; A01; D0121.5
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0121
97320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D0122.25

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17520207– Kỹ thuật điện tử truyền thôngA; A122.25
27510301– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA; A121.75
37480201– Công nghệ thông tinA; A123.75
47480299– An toàn thông tinA; A123
57480203– Công nghệ đa phương tiệnA; A1; D22.5
67320104– Truyền thông đa phương tiệnA; A1; D22
77340101– Quản trị kinh doanhA; A1; D21
87340115– MarkettingA; A1; D21
97340301– Kế toánA; A1; D21.25
10C510302– Kỹ thuật điện tử truyền thôngA; A115.75
11C340301– Kế toánA; A1; D14.75

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2014

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17520207KT Điện tử truyền thôngA,A118
27510301Công nghệ KT Điện, điện tửA,A117.5
37480201Công nghệ thông tinA,A120
47480299An toàn thông tinA,A119
57480203Công nghệ đa phương tiệnA,A1,D119
67340101Quản trị kinh doanhA,A1,D117.5
77340115MarkettingA,A1,D117.5
87340301Kế toánA,A1,D117.5
9C510302KT Điện tử truyền thôngA,A111.5Cao đẳng
10C480201Công nghệ thông tinA,A111.5Cao đẳng
11C340101Quản trị kinh doanhA,A1,D111.5Cao đẳng
12C340301Kế toánA,A1,D111.5

Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2013

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17520207KT Điện tử truyền thôngA,A1,D123
27520207KT Điện tử truyền thông (Tự túc học phí)A,A118.5
37510301Công nghệ KT Điện, điện tửA,A1,D123
47510301Công nghệ KT Điện, điện tử (Tự túc học phí)A,A118
57480201Công nghệ thông tinA,A1,D123
67480201Công nghệ thông tin (Tự túc học phí)A,A119.5
77480202An toàn thông tinA,A1,D123
87480202An toàn thông tin (Tự túc học phí)A,A119.5
97480203Công nghệ đa phương tiệnA,A1,D123
107480203Công nghệ đa phương tiện (Tự túc học phí)A,A119.5
117480203Công nghệ đa phương tiện (Tự túc học phí)D120
127340101Quản trị kinh doanhA,A1,D123
137340101Quản trị kinh doanh (Tự túc học phí)A,A118.5
147340101Quản trị kinh doanh (Tự túc học phí)D119
157340115MarketingA,A1,D123
167340115Marketing (Tự túc học phí)A,A118
177340115Marketing (Tự túc học phí)D118.5
187340301Kế toánA,A1,D123
197340301Kế toán (Tự túc học phí)A,A118.5
207340301Kế toán (Tự túc học phí)D119
21C510302KT Điện tử truyền thông (Tự túc học phí)A,A111
22C480201Công nghệ thông tin (Tự túc học phí)A,A111
23C340101Quản trị kinh doanh (Tự túc học phí)A,A1,D111
24C340301Kế toán (Tự túc học phí)A,A1,D111