3600
Câu 1: Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Correct!
Wrong!
Câu 2: Cho đường thẳng và .Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
Correct!
Wrong!
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A , B và đường thẳng d:x - 2y - 1 = 0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.
Correct!
Wrong!
Câu 4: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và bằng:
Correct!
Wrong!
Câu 5: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Correct!
Wrong!
Câu 6: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và bằng:
Correct!
Wrong!
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A , B và đường thẳng . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cách đều hai điểm A, B.
Correct!
Wrong!
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A , B và C . Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm A, B và C.
Correct!
Wrong!
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A và B . Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm A và B?
Correct!
Wrong!
Câu 10: Cho đường thẳng d:7x + 10y - 15 = 0. Trong các điểm M , N , P và Q điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?
Correct!
Wrong!
Câu 11: Cho đường thẳng d:21x - 11y - 10 = 0. Trong các điểm M , N , P và Q điểm nào gần đường thẳng d nhất?
Correct!
Wrong!
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến gốc toạ độ bằng 2.
Correct!
Wrong!
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng bằng .
Correct!
Wrong!
Câu 14: Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng bằng:
Correct!
Wrong!
Câu 15: Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng:
Correct!
Wrong!
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A , B và C . Tính diện tích tam giác ABC.
Correct!
Wrong!
Câu 17: Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x - 3y + 4 = 0 và x - 3y + 4 = 0 đến đường thẳng bằng:
Correct!
Wrong!
Câu 18: Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức có giá trị nhỏ nhất bằng:
Correct!
Wrong!
Câu 19: Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức lần lượt là:
Correct!
Wrong!
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
Correct!
Wrong!
Câu 21: Cho a là số thực bất kì, . Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a
Correct!
Wrong!
Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của với x>1 là
Correct!
Wrong!
Câu 23: Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:
Correct!
Wrong!
Câu 24: Cho bất phương trình . Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là
Correct!
Wrong!
Câu 25: Số giá trị nguyên x trong thỏa mãn bất phương trình là
Correct!
Wrong!
Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình
Correct!
Wrong!
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình là
Correct!
Wrong!
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình có tập nghiệm là
Correct!
Wrong!
Câu 29: Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x khi
Correct!
Wrong!
Câu 30: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình vô nghiệm
Correct!
Wrong!
Câu 31: Giá trị x =-2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Correct!
Wrong!
Câu 32: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
Correct!
Wrong!
Câu 33: Tập nghiệm của hệ bất phương trình có dạng . Khi đó tổng a +b bằng
Correct!
Wrong!
Câu 34: Tập nghiệm S của bất phương trình là?
Correct!
Wrong!
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
Correct!
Wrong!
Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình là
Correct!
Wrong!
Câu 37: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình . Khi đó là tập nào sau đây?
Correct!
Wrong!
Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình là
Correct!
Wrong!
Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình là
Correct!
Wrong!
Câu 40: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Correct!
Wrong!
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 12 nhanh tại ‘Lớp 10’ trên Tracnghiem123. Giúp bạn ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Đăng ký ngay để trải nghiệm!