tracnghiem123.com chia sẻ mọi sản phẩm công nghệ về trò chơi / phần mềm / Thủ Thuật dành riêng cho máy tính với số đông tin hay tốt nhất và đều thông tin kiến thức hỏi đáp.

Các loại rau trong giờ anh được viết và phát âm như vậy nào? sau đấy là tên các loại rau xanh trong tiếng Anh phổ cập nhất đề xuất ghi nhớ, bổ sung tức thì vốn trường đoản cú vựng giờ đồng hồ anh về các loại rau hoa quả ngay nào.


*

Tên các loại rau trong tiếng Anh

Vegetable / ‘vedʒtəbl/: rau

➔ Từ phổ biến để chỉ những loại rau xanh trong giờ Anh

A

Aubergine / ‘əʊbədʒi:n/: cà tím

Amaranth / ‘æmərænθ/: rau củ dền

Asparagus / ə’spærəgəs/: măng tây

B

Beet / bi:t/: củ cải đỏ/ củ cải đường

Black bean / bælk bi:n/: đậu đen

Broccoli / ‘brɒkəli/: súp lơ xanh

Bean /bi:n/: đậu

Bean – sprouts / bi:n spraʊt/: giá đỗ

Bamboo shoot / bæm’bu: ∫u:t/: măng

Butternut squash / ,bʌtənʌt ‘skwɒ∫/: túng rợ hồ lô

Bok choy /bɒk ‘t∫ɔi/: rau cải thìa

Bitter gourd /’bitə guəd/: mướp đắng/ khổ qua

Basil /’bazəl/: rau húng quế

C

Cauliflower / ‘kɒliflaʊə/: súp lơ

Cabbage / ‘kæbidʒ/: rau củ bắp cải

Celery / ‘sələri /: rau cần tây

Cress /kres/: rau xanh mầm

Carrot / ‘kærət/: củ cà rốt

Cucumber / ‘kju:kʌmbə/: quả dưa chuột

Corn / kɔ:n /: bắp ngô

Chilli / ‘t∫ili/: trái ớt

Coriander / ,kɒri’ændə/: cây rau xanh mùi

Chinese cabbage /,t∫ai’ni:z ‘kæbidʒ /: rau củ cải thảo

Chives / ‘t∫aives/: rau củ hẹ

Chayote / ‘t∫ajəuti/: quả su su

D

Dill / dil/: rau thì là

E

Escarole / ‘eskərəʊl/: rau củ má / rau xanh diếp xoăn

Egg – plant / ‘egplɑ:nt /: cà tím

F

Fennel / ‘fenl/: rau thì là

G

Gourd / guəd/: quả bầu

Green vegetable /gri:n ‘vedʒtəbl/: rau xanh

H

Herb / ‘hɜ:b/: rau thơm

Horse – radish / ‘hɔ:srædi∫/: cải gia vị

K

Kidneybean: đậu tây/ đậu đỏ

Kohlrabi / ,kəʊl’ra:bi/: củ su hào

Kale / keil/: cải xoăn

Katuk /keituk/: rau xanh ngót

L

Lettuce /’letis/: rau xanh xà lách

Leek /li:k/: tỏi tây/ củ kiệu

Loofah / ‘lu:fə/: trái mướp

M

Mushroom / ‘mʌ∫rʊm/: nấm

Malabar spinach / mæləba ‘spini:dʒ /: rau củ mồng tơi

Marrow / ˈmæroʊ/: rau túng thiếu xanh/ túng đao

Mustard green /’mʌstəʌd gri:n /: rau củ cải cay

O

Onion / ‘ʌniən/: hành tây

Olive / ‘ɒliv/: trái ô – liu

Okra / ‘ɔkrə /: đậu bắp

P

Polygonum / pɔ’ligənəm/: rau xanh răm

Pumpkin / ‘pʌmpkɪn /: quả túng bấn ngô

Potato / pəˈteɪtoʊ /: khoai tây

Pak choy / pa:k ‘t∫ɔi/: rau xanh cải thìa

Parsnip / ‘pa:snip/: củ cải

Purslane/ ‘pə:slən/: rau xanh sam

Parsley / ‘pa:sli/: rau mùi hương tây/ rau xanh ngò tây

S

Squashes / skwɒ∫es/: quả bí

Sweet potato / swi:t pəˈteɪtoʊ/: khoai lang

Spinach / ‘spini:dʒ/: rau chân vịt/ rau bi –a

Sargasso / ‘sɑ:’gæsou /: rau củ mơ

Sweet potato bud / swi:t pəˈteɪtoʊ bʌd /: rau lang

Seaweed / ‘si:wi:d/: rong biển

Spring onion / spriŋ ‘ʌniən/: hành lá

String bean /striŋ bi:n/ = Green bean /gi:n bi:n/: đậu Cô – ve

Swiss chard / swis ‘t∫ɑ:d/: cải cầu vồng

T

Tomato / tə’meɪtoʊ /: trái cà chua

Taro / ‘ta:rəʊ/: khoai sọ

Turnip / ‘t3:nip/: củ cải

W

Water cress / ‘wɔːtər kres/: rau củ cải xoong

Water morning glory / ‘wɔːtər ,mɔːrnɪŋ ‘ɡlɔːri/: rau muống

R

Radish / ‘rædɪʃ /: cải củ

Red pepper / red ‘pepə/: ớt đỏ

Radicchio / ræˈdɪkijoʊ/: cải bắp tím

Y

Yam / jæm /: khoai

Z

Zucchini /zʊ’ki:ni/: túng thiếu ngồi

Danh sách tên những loại rau bằng tiếng anh trên chính là hầu hết từ vựng vô cùng có ích và cần thiết nâng cao vốn từ vựng về rau củ quả. Hãy ghi ghi nhớ thật kĩ nhằm sử dụng trong những trường hợp bắt buộc thiết.