Số \(100\) là số lớn nhất trong dãy số từ \(0\) đến \(100\) và là số liền sau của số \(99\)

Ví dụ: Số liền sau của số \(99\) là …….

Bạn đang xem: Cách đọc và viết các số trong tiếng anh từ 1 đến 100 chính xác nhất

Giải: Số liền sau của số \(99\) là số \(100\).

Dạng 2: Một số đặc điểm của các số trong bảng.

a) Các số có một chữ số là các số trong phạm vi từ \(0\) đến \(9\).

b) Các số tròn chục là: \(10;20;30;40;50;60;70;80;90\) và \(100\)

c) Số bé nhất có hai chữ số là \(10\), số lớn nhất có hai chữ số là số \(99\).


d) Các số có hai chữ số giống nhau là số \(11;22;33;44;55;66;77;88;99\)...

Ví dụ: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là………..

Xem thêm: Vi Phạm Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì, Vietgle Tra Từ

Giải:

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là \(90\).

Số cần điền vào chỗ chấm là \(90\).

Dạng 3: Số liền trước, số liền sau của một số.

Số liền trước của một số là số đứng ngay phía trước của số đó khi đếm xuôi và có giá trị ít hơn số đó \(1\) đơn vị.

Số liền sau của một số là số đứng ngay phía sau của số đó khi đếm xuôi và có giá trị nhiều hơn số đó \(1\) đơn vị.

Ví dụ: Số liền sau của số \(89\) là ………..

Giải:

Em đếm xuôi từ số \(89\), số liền sau của số này là số \(90\).


Mục lục - Toán 1
CHƯƠNG 1: CÁC SỐ ĐẾN 10. HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC
Bài 1: Nhiều hơn, ít hơn.
Bài 2: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
Bài 3: Các số 1, 2, 3
Bài 4: Các số 1, 2, 3, 4, 5.
Bài 5: Bé hơn. Lớn hơn. Bằng. Dấu ; =
Bài 6: Số 6
Bài 7: Số 7
Bài 8: Số 8
Bài 9: Số 9
Bài 10: Số 0
Bài 11: Số 10
CHƯƠNG 2: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Bài 1: Phép cộng trong phạm vi 3
Bài 2: Phép cộng trong phạm vi 4
Bài 3: Phép cộng trong phạm vi 5
Bài 4: Số 0 trong phép cộng
Bài 5: Phép trừ trong phạm vi 3
Bài 6: Phép trừ trong phạm vi 4
Bài 7: Phép trừ trong phạm vi 5
Bài 8: Số 0 trong phép trừ
Bài 9: Phép cộng trong phạm vi 6
Bài 10: Phép trừ các số trong phạm vi 6
Bài 11: Phép cộng trong phạm vi 7
Bài 12: Phép trừ trong phạm vi 7
Bài 13: Phép cộng trong phạm vi 8
Bài 14: Phép trừ trong phạm vi 8
Bài 15: Phép cộng trong phạm vi 9
Bài 16: Phép trừ trong phạm vi 9
Bài 17: Phép cộng trong phạm vi 10
Bài 18: Phép trừ trong phạm vi 10
Bài 19: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
CHƯƠNG 3: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100. ĐO ĐỘ DÀI. GIẢI BÀI TOÁN
Bài 1: Điểm. Đoạn thẳng
Bài 2: Độ dài đoạn thẳng - Thực hành đo độ dài đoạn thẳng
Bài 3: Một chục. Tia số
Bài 4: Mười một, mười hai
Bài 5: Mười ba, mười bốn, mười lăm
Bài 6: Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
Bài 7: Hai mươi. Hai chục
Bài 8: Phép cộng dạng 14 + 3
Bài 9: Phép trừ dạng 17 - 3
Bài 10: Phép trừ dạng 17 - 7
Bài 11: Bài toán có lời văn. Giải bài toán có lời văn
Bài 12: Xăng-ti-mét. Đo độ dài. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
Bài 13: Các số tròn chục
Bài 14: Cộng các số tròn chục
Bài 15: Trừ các số tròn chục
Bài 16: Điểm ở trong, điểm ở ngoài của một hình.
Bài 17: Các số có hai chữ số
Bài 18: So sánh các số có hai chữ số
Bài 19: Bảng các số từ 1 đến 100
Bài 20: Giải toán có lời văn (tiếp theo)
CHƯƠNG 4: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100. ĐO THỜI GIAN
Bài 1: Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)
Bài 2: Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)
Bài 3: Các ngày trong tuần lễ
Bài 4: Công, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Bài 5: Đồng hồ. Thời gian
Bài 6: Ôn tập: Các số đến 10
Bài 7: Ôn tập: Các số đến 100
*

*

Học toán trực tuyến, tìm kiếm tài liệu toán và chia sẻ kiến thức toán học.